| Phú Yên | ThừaThiênHuế | |
|---|---|---|
| G8 |
53
|
90
|
| G7 |
215
|
257
|
| G6 |
9541
0756
2048
|
3009
0230
4236
|
| G5 |
6681
|
7611
|
| G4 |
75624
70290
72537
03343
25985
40923
56215
|
56019
97129
19782
98885
26669
03565
92596
|
| G3 |
42298
46162
|
66237
60231
|
| G2 |
17310
|
21122
|
| G1 |
11117
|
88269
|
| ĐB |
256954
|
519579
|
| Đầu | Phú Yên | ThừaThiênHuế |
| 0 | 9 | |
| 1 | 0 5 5 7 | 1 9 |
| 2 | 3 4 | 2 9 |
| 3 | 7 | 0 1 6 7 |
| 4 | 1 3 8 | |
| 5 | 3 4 6 | 7 |
| 6 | 2 | 5 9 9 |
| 7 | 9 | |
| 8 | 1 5 | 2 5 |
| 9 | 0 8 | 0 6 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | ThừaThiênHuế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
81
|
94
|
49
|
| G7 |
792
|
487
|
586
|
| G6 |
9661
5379
2301
|
9259
7977
7267
|
6917
8439
0754
|
| G5 |
0715
|
8490
|
3749
|
| G4 |
30006
41981
82195
91312
14825
92599
24464
|
43537
64410
97121
63873
20472
43009
98436
|
86863
27747
27895
44737
30541
57265
15561
|
| G3 |
98481
67162
|
21165
25309
|
29412
46871
|
| G2 |
42055
|
41909
|
81208
|
| G1 |
21670
|
38289
|
61343
|
| ĐB |
691162
|
548788
|
356221
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | ThừaThiênHuế |
| 0 | 1 6 | 9 9 9 | 8 |
| 1 | 2 5 | 0 | 2 7 |
| 2 | 5 | 1 | 1 |
| 3 | 6 7 | 7 9 | |
| 4 | 1 3 7 9 9 | ||
| 5 | 5 | 9 | 4 |
| 6 | 1 2 2 4 | 5 7 | 1 3 5 |
| 7 | 0 9 | 2 3 7 | 1 |
| 8 | 1 1 1 | 7 8 9 | 6 |
| 9 | 2 5 9 | 0 4 | 5 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
18
|
25
|
57
|
| G7 |
907
|
279
|
950
|
| G6 |
3082
6304
4074
|
4471
1318
0889
|
0674
0890
5002
|
| G5 |
5407
|
2152
|
3480
|
| G4 |
18039
92575
53630
93489
91799
55592
38861
|
27826
42528
06774
30044
46463
62980
07246
|
21834
46857
37255
68693
15443
84319
72524
|
| G3 |
90872
31811
|
33669
95035
|
41681
70333
|
| G2 |
75011
|
38471
|
48478
|
| G1 |
66846
|
91027
|
49807
|
| ĐB |
092929
|
049149
|
727264
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
| 0 | 4 7 7 | 2 7 | |
| 1 | 1 1 8 | 8 | 9 |
| 2 | 9 | 5 6 7 8 | 4 |
| 3 | 0 9 | 5 | 3 4 |
| 4 | 6 | 4 6 9 | 3 |
| 5 | 2 | 0 5 7 7 | |
| 6 | 1 | 3 9 | 4 |
| 7 | 2 4 5 | 1 1 4 9 | 4 8 |
| 8 | 2 9 | 0 9 | 0 1 |
| 9 | 2 9 | 0 3 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
74
|
19
|
| G7 |
782
|
069
|
| G6 |
0195
7430
1265
|
6764
8139
7446
|
| G5 |
2501
|
7011
|
| G4 |
92320
30743
06632
19186
12017
66752
86307
|
18459
55908
31052
28931
86559
91926
83344
|
| G3 |
76562
40611
|
40710
09645
|
| G2 |
33157
|
42996
|
| G1 |
73800
|
16453
|
| ĐB |
170260
|
549566
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 | 0 1 7 | 8 |
| 1 | 1 7 | 0 1 9 |
| 2 | 0 | 6 |
| 3 | 0 2 | 1 9 |
| 4 | 3 | 4 5 6 |
| 5 | 2 7 | 2 3 9 9 |
| 6 | 0 2 5 | 4 6 9 |
| 7 | 4 | |
| 8 | 2 6 | |
| 9 | 5 | 6 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
46
|
06
|
81
|
| G7 |
045
|
340
|
353
|
| G6 |
0347
4932
1844
|
3788
3669
6458
|
3800
6935
5871
|
| G5 |
3521
|
7780
|
2628
|
| G4 |
64640
63260
02376
24386
95728
56111
54597
|
26772
62712
42469
15467
84502
23082
64225
|
50525
89677
22181
12026
16485
21512
56191
|
| G3 |
20192
45657
|
14727
20917
|
11822
34332
|
| G2 |
58692
|
57686
|
36075
|
| G1 |
52387
|
88810
|
00239
|
| ĐB |
155212
|
910374
|
797024
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 | 2 6 | 0 | |
| 1 | 1 2 | 0 2 7 | 2 |
| 2 | 1 8 | 5 7 | 2 4 5 6 8 |
| 3 | 2 | 2 5 9 | |
| 4 | 0 4 5 6 7 | 0 | |
| 5 | 7 | 8 | 3 |
| 6 | 0 | 7 9 9 | |
| 7 | 6 | 2 4 | 1 5 7 |
| 8 | 6 7 | 0 2 6 8 | 1 1 5 |
| 9 | 2 2 7 | 1 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
20
|
34
|
| G7 |
424
|
504
|
| G6 |
9205
1526
6039
|
0271
8352
2835
|
| G5 |
2857
|
3398
|
| G4 |
82493
73299
37895
29050
45347
49945
05490
|
26695
58487
15430
37598
16394
88987
69752
|
| G3 |
75369
27263
|
23459
13572
|
| G2 |
43483
|
80955
|
| G1 |
27525
|
29220
|
| ĐB |
362103
|
078289
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 3 5 | 4 |
| 1 | ||
| 2 | 0 4 5 6 | 0 |
| 3 | 9 | 0 4 5 |
| 4 | 5 7 | |
| 5 | 0 7 | 2 2 5 9 |
| 6 | 3 9 | |
| 7 | 1 2 | |
| 8 | 3 | 7 7 9 |
| 9 | 0 3 5 9 | 4 5 8 8 |
| DakLak | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
75
|
78
|
| G7 |
559
|
822
|
| G6 |
5559
8195
6664
|
6927
6749
0389
|
| G5 |
6737
|
8332
|
| G4 |
07145
15218
01489
18212
51970
25519
66210
|
95061
09874
36032
83851
91524
84438
92053
|
| G3 |
81907
61038
|
41202
18594
|
| G2 |
80061
|
98756
|
| G1 |
68010
|
40137
|
| ĐB |
635211
|
615038
|
| Đầu | DakLak | Quảng Nam |
| 0 | 7 | 2 |
| 1 | 0 0 1 2 8 9 | |
| 2 | 2 4 7 | |
| 3 | 7 8 | 2 2 7 8 8 |
| 4 | 5 | 9 |
| 5 | 9 9 | 1 3 6 |
| 6 | 1 4 | 1 |
| 7 | 0 5 | 4 8 |
| 8 | 9 | 9 |
| 9 | 5 | 4 |
XSMT – SXMT – Trực tiếp xổ số miền Trung 24h – Cập nhật kết quả xổ số miền Trung chuẩn xác từ trường quay hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng năm,… Giúp người chơi có được những thông tin nhận định cặp loto đẹp XSMT chính xác nhất.
KQXSMT – XSMT – Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng mỗi ngày vào hồi 17h10p cho đến 17h30p hàng ngày.
Lịch quay mở thưởng các đài Miền Trung trong tuần như sau:
– Ngày thứ 2 mở thưởng 2 đài Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
– Ngày thứ 3 quay số mở thưởng đài Đắc Lắc, Quảng Nam.
– Ngày thứ 4 phát hành và mở thưởng đài Đà Nẵng, Khánh Hòa.
– Ngày thứ 5 do đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình phát hành.
– Ngày thứ 6 do Gia Lai, Ninh Thuận quay số mở thưởng.
– Ngày thứ 7 do 3 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắc Nông đồng mở thưởng.
– Ngày chủ nhật do đài Khánh Hòa, Kon Tum phát hành
Trang cung cấp thông tin mới nhất trong 7 ngày mở thưởng liên tiếp trước đó cho tất cả các giải truyền thống và lô tô 2 số cuối.
Hiện nay, mỗi vé dự thưởng có giá trị là 10.000 vnđ, với 9 giải trong KQXS từ giải ĐB đến giải Tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng miền trung.
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền trung bao gồm 1.206 giải thưởng (18 lần quay) tương ứng như sau:
– Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 – Số lượng giải: 1 – Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
– Giải nhất có 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 – Số lượng giải: 1 – Tổng giá trị (VNĐ): 30.000.000.
– Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Mỗi vé trúng (VNĐ): 15.000.000 – Số lượng giải: 1 – Tổng giải (VNĐ): 15.000.000.
– Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: trị giá mỗi giải giải 3 (VNĐ): 10.000.000 – Số lượng giải: 2 – Tổng trả thưởng (VNĐ): 20.000.000.
– Giải tư có 7 lần quay giải 5 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 3.000.000 – Số lượng giải: 7 – Tổng số tiền trúng (VNĐ): 21.000.000.
– Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 1.000.000 – Số lượng giải: 10 – Tổng số tiền (VNĐ): 10.000.000.
– Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Mỗi vé trúng (VNĐ): 400.000 – Số lượng giải: 30 – Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 12.000.000.
– Giải 7 bao gồm 1 lần quay giải 3 chữ số: trị giá mỗi giải (VNĐ): 200.000 – Số lượng giải: 100 – Tổng trị giá giải thưởng (VNĐ): 20.000.000.
– Giải 8 có 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 – Số lượng giải: 1.000 – Tất cả giải thưởng (VNĐ): 100.000.000.
– Giải phụ dành cho những vé số chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm so với giải đặc biệt sẽ trúng giải được số tiền 50.000.000 vnđ – Số lượng giải: 9 – Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ trúng mỗi vé 6.000.000 vnđ – Số lượng giải: 45 – Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn có kết quả trùng với nhiều giải thưởng thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tất cả các giải đó.
– Xem tường thuật thông qua website của chúng tôi trong thời gian mở thưởng miền trung hôm nay.
– Thứ 2, gửi tin nhắn XS (Mã tỉnh) gửi 6022 (1000đ) để nhận ngay kết quả hôm nay qua SMS.
– Cuối cùng, bạn có thể đến đại lý hoặc tại các điểm bán vé số để dò kết quả.
Hãy truy cập link xem dự đoán kết quả xổ số miền Trung hôm nay tại chuyên trang XSMB 360 ngay để kiểm tra lại vé số dự thưởng của bạn cho chuẩn nhất. Chúc bạn may mắn!