| Phú Yên | ThừaThiênHuế | |
|---|---|---|
| G8 |
06
|
41
|
| G7 |
158
|
769
|
| G6 |
5030
2678
9339
|
9875
9476
1087
|
| G5 |
1499
|
3219
|
| G4 |
90080
88651
39593
53195
86786
36607
92213
|
71150
95325
90357
71175
61948
54334
11464
|
| G3 |
56906
12226
|
14446
65378
|
| G2 |
11152
|
04957
|
| G1 |
71307
|
38437
|
| ĐB |
321282
|
640801
|
| Đầu | Phú Yên | ThừaThiênHuế |
| 0 | 6 6 7 7 | 1 |
| 1 | 3 | 9 |
| 2 | 6 | 5 |
| 3 | 0 9 | 4 7 |
| 4 | 1 6 8 | |
| 5 | 1 2 8 | 0 7 7 |
| 6 | 4 9 | |
| 7 | 8 | 5 5 6 8 |
| 8 | 0 2 6 | 7 |
| 9 | 3 5 9 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | ThừaThiênHuế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
37
|
23
|
25
|
| G7 |
993
|
674
|
460
|
| G6 |
9299
0875
8511
|
6550
1839
6750
|
1857
0499
0098
|
| G5 |
8551
|
9716
|
7984
|
| G4 |
05661
00812
87685
24796
88592
38096
60001
|
60044
18160
47789
92680
16200
68375
44740
|
65741
94673
85176
99326
23235
47423
79677
|
| G3 |
64417
92083
|
61390
46164
|
55284
10890
|
| G2 |
27441
|
70447
|
39064
|
| G1 |
15456
|
80242
|
78884
|
| ĐB |
935846
|
723063
|
672315
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | ThừaThiênHuế |
| 0 | 1 | 0 | |
| 1 | 1 2 7 | 6 | 5 |
| 2 | 3 | 3 5 6 | |
| 3 | 7 | 9 | 5 |
| 4 | 1 6 | 0 2 4 7 | 1 |
| 5 | 1 6 | 0 0 | 7 |
| 6 | 1 | 0 3 4 | 0 4 |
| 7 | 5 | 4 5 | 3 6 7 |
| 8 | 3 5 | 0 9 | 4 4 4 |
| 9 | 2 3 6 6 9 | 0 | 0 8 9 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
61
|
01
|
37
|
| G7 |
060
|
313
|
437
|
| G6 |
4213
4612
3139
|
1092
8785
7643
|
6686
3274
4423
|
| G5 |
1368
|
4932
|
3534
|
| G4 |
04228
74987
59056
95219
82991
18453
18311
|
53654
60230
09934
44593
39994
85419
42066
|
43834
90001
47943
74847
54311
75852
92278
|
| G3 |
27335
24502
|
86212
70639
|
96937
50628
|
| G2 |
56630
|
91629
|
70138
|
| G1 |
20826
|
39488
|
26221
|
| ĐB |
058133
|
434371
|
902399
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
| 0 | 2 | 1 | 1 |
| 1 | 1 2 3 9 | 2 3 9 | 1 |
| 2 | 6 8 | 9 | 1 3 8 |
| 3 | 0 3 5 9 | 0 2 4 9 | 4 4 7 7 7 8 |
| 4 | 3 | 3 7 | |
| 5 | 3 6 | 4 | 2 |
| 6 | 0 1 8 | 6 | |
| 7 | 1 | 4 8 | |
| 8 | 7 | 5 8 | 6 |
| 9 | 1 | 2 3 4 | 9 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
45
|
97
|
| G7 |
170
|
316
|
| G6 |
2644
5971
7163
|
5725
9909
5999
|
| G5 |
1963
|
7302
|
| G4 |
19397
65026
55689
75138
40274
43218
36234
|
48618
80142
16075
51576
07878
26619
92403
|
| G3 |
16833
49206
|
74384
63071
|
| G2 |
39691
|
54638
|
| G1 |
90732
|
19433
|
| ĐB |
848952
|
456952
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 | 6 | 2 3 9 |
| 1 | 8 | 6 8 9 |
| 2 | 6 | 5 |
| 3 | 2 3 4 8 | 3 8 |
| 4 | 4 5 | 2 |
| 5 | 2 | 2 |
| 6 | 3 3 | |
| 7 | 0 1 4 | 1 5 6 8 |
| 8 | 9 | 4 |
| 9 | 1 7 | 7 9 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
13
|
63
|
| G7 |
838
|
803
|
170
|
| G6 |
5521
4851
7666
|
2238
1725
4415
|
3939
8285
5984
|
| G5 |
1206
|
2379
|
1290
|
| G4 |
59137
81834
37797
47267
39370
35885
54877
|
95021
78909
96373
82684
52769
41591
16056
|
21982
13559
09362
02717
79468
89127
04827
|
| G3 |
29660
58483
|
74517
24250
|
02381
57486
|
| G2 |
64957
|
51776
|
05504
|
| G1 |
74700
|
36323
|
60473
|
| ĐB |
634834
|
585484
|
278562
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 | 0 6 | 3 9 | 4 |
| 1 | 3 5 7 | 7 | |
| 2 | 1 | 1 3 5 | 7 7 |
| 3 | 4 4 7 8 | 8 | 9 |
| 4 | |||
| 5 | 1 7 | 0 6 | 9 |
| 6 | 0 5 6 7 | 9 | 2 2 3 8 |
| 7 | 0 7 | 3 6 9 | 0 3 |
| 8 | 3 5 | 4 4 | 1 2 4 5 6 |
| 9 | 7 | 1 | 0 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
76
|
53
|
| G7 |
561
|
857
|
| G6 |
0440
9937
7105
|
0463
2876
8084
|
| G5 |
2222
|
4643
|
| G4 |
82796
88451
65833
77339
10252
08041
05535
|
10279
00512
54276
75998
36564
64242
26811
|
| G3 |
60843
65029
|
87698
10592
|
| G2 |
48909
|
52429
|
| G1 |
75304
|
12762
|
| ĐB |
319180
|
808557
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 4 5 9 | |
| 1 | 1 2 | |
| 2 | 2 9 | 9 |
| 3 | 3 5 7 9 | |
| 4 | 0 1 3 | 2 3 |
| 5 | 1 2 | 3 7 7 |
| 6 | 1 | 2 3 4 |
| 7 | 6 | 6 6 9 |
| 8 | 0 | 4 |
| 9 | 6 | 2 8 8 |
| DakLak | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
32
|
74
|
| G7 |
492
|
620
|
| G6 |
5971
3380
0403
|
1834
3914
8497
|
| G5 |
1008
|
6533
|
| G4 |
77091
07486
93099
91392
43524
55071
32752
|
87337
31348
23978
48002
67021
28465
97409
|
| G3 |
94042
52728
|
77084
54491
|
| G2 |
83773
|
12153
|
| G1 |
37793
|
32266
|
| ĐB |
117817
|
007603
|
| Đầu | DakLak | Quảng Nam |
| 0 | 3 8 | 2 3 9 |
| 1 | 7 | 4 |
| 2 | 4 8 | 0 1 |
| 3 | 2 | 3 4 7 |
| 4 | 2 | 8 |
| 5 | 2 | 3 |
| 6 | 5 6 | |
| 7 | 1 1 3 | 4 8 |
| 8 | 0 6 | 4 |
| 9 | 1 2 2 3 9 | 1 7 |
XSMT – SXMT – Trực tiếp xổ số miền Trung 24h – Cập nhật kết quả xổ số miền Trung chuẩn xác từ trường quay hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng năm,… Giúp người chơi có được những thông tin nhận định cặp loto đẹp XSMT chính xác nhất.
KQXSMT – XSMT – Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng mỗi ngày vào hồi 17h10p cho đến 17h30p hàng ngày.
Lịch quay mở thưởng các đài Miền Trung trong tuần như sau:
– Ngày thứ 2 mở thưởng 2 đài Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
– Ngày thứ 3 quay số mở thưởng đài Đắc Lắc, Quảng Nam.
– Ngày thứ 4 phát hành và mở thưởng đài Đà Nẵng, Khánh Hòa.
– Ngày thứ 5 do đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình phát hành.
– Ngày thứ 6 do Gia Lai, Ninh Thuận quay số mở thưởng.
– Ngày thứ 7 do 3 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắc Nông đồng mở thưởng.
– Ngày chủ nhật do đài Khánh Hòa, Kon Tum phát hành
Trang cung cấp thông tin mới nhất trong 7 ngày mở thưởng liên tiếp trước đó cho tất cả các giải truyền thống và lô tô 2 số cuối.
Hiện nay, mỗi vé dự thưởng có giá trị là 10.000 vnđ, với 9 giải trong KQXS từ giải ĐB đến giải Tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng miền trung.
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền trung bao gồm 1.206 giải thưởng (18 lần quay) tương ứng như sau:
– Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 – Số lượng giải: 1 – Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
– Giải nhất có 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 – Số lượng giải: 1 – Tổng giá trị (VNĐ): 30.000.000.
– Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Mỗi vé trúng (VNĐ): 15.000.000 – Số lượng giải: 1 – Tổng giải (VNĐ): 15.000.000.
– Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: trị giá mỗi giải giải 3 (VNĐ): 10.000.000 – Số lượng giải: 2 – Tổng trả thưởng (VNĐ): 20.000.000.
– Giải tư có 7 lần quay giải 5 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 3.000.000 – Số lượng giải: 7 – Tổng số tiền trúng (VNĐ): 21.000.000.
– Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 1.000.000 – Số lượng giải: 10 – Tổng số tiền (VNĐ): 10.000.000.
– Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Mỗi vé trúng (VNĐ): 400.000 – Số lượng giải: 30 – Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 12.000.000.
– Giải 7 bao gồm 1 lần quay giải 3 chữ số: trị giá mỗi giải (VNĐ): 200.000 – Số lượng giải: 100 – Tổng trị giá giải thưởng (VNĐ): 20.000.000.
– Giải 8 có 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 – Số lượng giải: 1.000 – Tất cả giải thưởng (VNĐ): 100.000.000.
– Giải phụ dành cho những vé số chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm so với giải đặc biệt sẽ trúng giải được số tiền 50.000.000 vnđ – Số lượng giải: 9 – Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ trúng mỗi vé 6.000.000 vnđ – Số lượng giải: 45 – Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn có kết quả trùng với nhiều giải thưởng thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tất cả các giải đó.
– Xem tường thuật thông qua website của chúng tôi trong thời gian mở thưởng miền trung hôm nay.
– Thứ 2, gửi tin nhắn XS (Mã tỉnh) gửi 6022 (1000đ) để nhận ngay kết quả hôm nay qua SMS.
– Cuối cùng, bạn có thể đến đại lý hoặc tại các điểm bán vé số để dò kết quả.
Hãy truy cập link xem dự đoán kết quả xổ số miền Trung hôm nay tại chuyên trang XSMB 360 ngay để kiểm tra lại vé số dự thưởng của bạn cho chuẩn nhất. Chúc bạn may mắn!